0303173322 - Công Ty TNHH Thái Minh Hưng
Công Ty TNHH Thái Minh Hưng (tên quốc tế: THAI MINH HUNG CO.,LTD; tên viết tắt: THA MI HU CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303173322. Trụ sở đăng ký tại Km 27 Quốc Lộ 39A, Thôn Đồng Lạc (Nhà Ông Phạm Hùng Dũng), Xã Minh Khai(Hết Hiệu Lực), Thành Phố Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hùng Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quỳnh Phụ - Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/01/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 404 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thái Minh Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thái Minh Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI MINH HUNG CO.,LTD |
| Tên viết tắt | THA MI HU CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0303173322 |
| Địa chỉ |
Km 27 Quốc Lộ 39A, Thôn Đồng Lạc (Nhà Ông Phạm Hùng Dũng), Xã Minh Khai(Hết Hiệu Lực), Thành Phố Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hùng Dũng |
| Điện thoại | 0908 264 042 |
| Ngày hoạt động | 28/01/2004 |
| Quản lý bởi | Quỳnh Phụ - Thuế cơ sở 6 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại. (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |