0303355097 - Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại-Dịch Vụ Việt Ha Ly
Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại-Dịch Vụ Việt Ha Ly (tên quốc tế: VIETHALY MANUFACTURING TRADING SERVICE CO., LTD; tên viết tắt: VIHAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303355097. Trụ sở đăng ký tại 15B Cầu Xéo, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lý Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/06/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 449 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Kinh Doanh Nhà Vĩnh Lộc - đã hoạt động được 34 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại-Dịch Vụ Việt Ha Ly qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại-Dịch Vụ Việt Ha Ly | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETHALY MANUFACTURING TRADING SERVICE CO., LTD |
| Tên viết tắt | VIHAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0303355097 |
| Địa chỉ | 15B Cầu Xéo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 15B Cầu Xéo, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Lý Hải |
| Điện thoại | 0908 096 332 |
| Ngày hoạt động | 04/06/2004 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quang (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chi tiết: Chế biến thực phẩm (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh chi tiết: Chế biến rượu (không sản xuất rượu tại trụ sở). |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) chi tiết: May dù che, các loại nhà bạt di động, ghế bố, áo phao, phao bè, phao tròn. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) May công nghiệp (trừ tẩy nhuộm). May các mặt hàng bảo hộ lao động. |
| 1520 | Sản xuất giày dép chi tiết: Sản xuất giày (trừ thuộc da). |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi chi tiết: Sản xuất các sản phẩm phao cứu sinh, cứu hộ, cứu nạn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất áo đi mưa (trừ tái chế phế thải nhựa). Sản xuất, gia công vật tư, nguyên phụ liệu và sản phẩm ngành may - thêu (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở). Sản xuất, gia công vật tư, nguyên phụ liệu và sản phẩm ngành nhựa (trừ tài chế phế thải nhựa). Sản xuất trang thiết bị bảo hộ lao động. Sản xuất, gia công vật tư, nguyên phụ liệu và sản phẩm ngành nhựa (trừ tài chế phế thải nhựa). Sản xuất trang thiết bị bảo hộ lao động. Sản xuất lưới đánh cá và nguyên phụ liệu. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát; lắp đặt thang máy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Mua bán thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: Mua bán giày. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Mua bán thiết bị máy vi tính-thiết bị linh kiện tin học, máy văn phòng. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị chống sét, hệ thống chống trộm, camera quan sát, thiết bị viễn thông. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán thiết bị công nghiệp, thiết bị điện, điện tử, kim khí điện máy. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quang (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su; vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán trang thiết bị bảo hộ lao động, tơ sợi, vật tư, nguyên phụ liệu và sản phẩm ngành may-thêu, vật tư, nguyên phụ liệu và sản phẩm ngành nhựa, lưới đánh cá và nguyên phụ liệu. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh -Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản, cho thuê kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết: Dịch vụ bốc xếp. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Dịch vụ giao nhận. |
| 5310 | Bưu chính -chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày -Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |