0303393409 - Công Ty TNHH Du Lịch Và Đầu Tư Xây Dựng Tâm Trí
Công Ty TNHH Du Lịch Và Đầu Tư Xây Dựng Tâm Trí (tên quốc tế: TAM TRI COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303393409. Trụ sở đăng ký tại 312/89/5 Quang Trung, Phường Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hứa Hoàng Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/06/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.310 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Du Lịch Và Đầu Tư Xây Dựng Tâm Trí ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Du Lịch Và Đầu Tư Xây Dựng Tâm Trí | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM TRI COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0303393409 |
| Địa chỉ |
312/89/5 Quang Trung, Phường Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hứa Hoàng Nam |
| Điện thoại | 0862 676 868 |
| Ngày hoạt động | 21/06/2004 |
| Quản lý bởi | An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi theo mô hình trang trại (không chăn nuôi tại Tp. Hồ Chí Minh). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng. |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy hải sản. |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông - lâm sản, gỗ nhập khẩu hoặc rừng trồng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch: nhà nghỉ có kinh doanh du lịch, làng du lịch, biệt thự kinh doanh du lịch, bãi cắm trại du lịch (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông (không kinh doanh dịch vụ truy nhập internet tại trụ sở). Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động của các câu lạc bộ thể dục - thể thao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ; hoạt động liên quan đến đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí. |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển; hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; cho thuê các thiết bị thư giãn; hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên (không hoạt động tại trụ sở). |