0303729909 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Điện Tử Minh Anh
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Điện Tử Minh Anh (tên quốc tế: MINH ANH ELECTRONICS SERVICE-TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: M.A ELECTRONICS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303729909. Trụ sở đăng ký tại C128 Khu Dân Cư Thới An, Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Minh Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 265 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Việt Lâm - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Điện Tử Minh Anh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Điện Tử Minh Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH ANH ELECTRONICS SERVICE-TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | M.A ELECTRONICS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0303729909 |
| Địa chỉ | C128 Khu Dân Cư Thới An, Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam C128 Khu Dân Cư Thới An, Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Minh Huệ |
| Điện thoại | 0332 780 001 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2005 |
| Quản lý bởi | Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: May gia công (không gia công hàng đã qua sử dụng, tẩy nhuộm in hồ). |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Gia công hóa mỹ phẩm (trừ sản xuất hóa chất, tồn trữ hóa chất) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất keo dán (trừ tái chế phế thải, sản xuất hóa chất cơ bản tại trụ sở)(Trừ sản xuất hóa chất ) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì hệ thống cơ khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hộp đèn, bảng quảng cáo (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b). Sản xuất, gia công giấy nhám, vải nhám, đĩa nhám, băng keo (trừ tái chế phế thải, sản xuất hóa chất cơ bản tại trụ sở). Gia công vật liệu mài bóng: nỉ trắng, nỉ xám (trừ tẩy nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở). Sản xuất chai nhựa keo dán (trừ tái chế phế thải). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì hệ thống: điện, điện tử (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì hệ thống điện, điện tử (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo trì hệ thống xử lý nước thải (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Dịch vụ rửa xe, bảo dưỡng và thay dầu nhớt xe |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Dịch vụ rửa xe, bảo dưỡng và thay dầu nhớt xe |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hạt, quả có dầu, hạt điều (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn trang phục. Bán buôn khẩu trang, găng tay y tế. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán vật tư ngành điện, cơ khí. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự ; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: tủ lạnh, điều hoà nhiệt độ, máy nóng lạnh, máy làm mát không khí; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm) . Bán buôn trang thiết bị y tế. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành điện tử, tin học. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, dụng cụ ngành điện - điện tử - cơ khí - tin học. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn hàng kim khí điện máy, máy chế biến gỗ. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành gỗ (dao bào, lưỡi cưa, lọng cưa, đá mài, đá cắt). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (không tồn trữ hóa chất (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động), nhựa, cao su. Bán buôn giấy, nhựa PE-PP, bao bì, dụng cụ bảo hộ lao động. Bán buôn giấy nhám, vải nhám, đĩa nhám, keo dán, băng keo. Bán buôn vật liệu mài bóng: nỉ trắng, nỉ xám. Bán buôn chai nhựa keo dán. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn và không cồn |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). Dịch vụ thương mại. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) (trừ sản xuất hóa chất, tồn trữ hóa chất) Chi tiết: dịch vụ đóng gói hóa mỹ phẩm các loại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Hoạt động hát với nhau (trừ kinh doanh dịch vụ karaoke) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ karaoke (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, dịch vụ massage (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, chăm sóc sắc đẹp. Dịch vụ chăm sóc da (trừ xoa bóp - day ấn huyệt - các hoạt động gây chảy máu) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |