0303752249 - Công Ty Cổ Phần Lương Thực Thực Phẩm Safoco
Công Ty Cổ Phần Lương Thực Thực Phẩm Safoco (tên quốc tế: SAFOCO FOODSTUFF JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SAFOCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303752249. Trụ sở đăng ký tại Số 1079 Phạm Văn Đồng, Khu Phố 52, Phường Linh Xuân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thu Hồng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/04/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Acecook Việt Nam - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Lương Thực Thực Phẩm Safoco ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Lương Thực Thực Phẩm Safoco | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAFOCO FOODSTUFF JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SAFOCO |
| Mã số thuế | 0303752249 |
| Địa chỉ |
Số 1079 Phạm Văn Đồng, Khu Phố 52, Phường Linh Xuân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Thu Hồng |
| Điện thoại | 0283 724 526 |
| Ngày hoạt động | 14/04/2005 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Chi tiết: Sản xuất mì, mì sợi, bún, nui, bánh tráng, các loại từ tinh bột, bột mì. Chế biến các mặt hàng lương - thực thực phẩm (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Chi tiết: Sản xuất mì, mì sợi, bún, nui, bánh tráng, các loại từ tinh bột, bột mì. Chế biến các mặt hàng lương - thực thực phẩm (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ trang trí nội thất (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí và sản xuất hàng gốm - sứ - thủy tinh tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán các mặt hàng lương – thực phẩm, công nghệ phẩm, nông - thủy - hải sản, các loại thức uống nhanh, hàng tươi sống, rượu (trừ gạo, thuốc lá và xì gà, đường mía, đường củ cải). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán các mặt hàng vải sợi, quần áo, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, văn phòng phẩm, hàng sành sứ - thủy tinh, nhựa gia dụng (trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán hàng kim khí điện máy, hàng điện tử - điện lạnh - điện gia dụng. Mua bán vật liệu xây dựng (trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: cho thuê nhà xưởng. |