0304227235 - Công Ty TNHH Hoàng Phương Minh
Công Ty TNHH Hoàng Phương Minh (tên quốc tế: HOANG PHƯƠNG MINH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HOPM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304227235. Trụ sở đăng ký tại 217/35/4/5 Nơ Trang Long, Phường Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Vũ Tiếng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy thông dụng khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/03/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy thông dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Cơ Khí Hồng Ký - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hoàng Phương Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hoàng Phương Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG PHƯƠNG MINH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HOPM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304227235 |
| Địa chỉ |
217/35/4/5 Nơ Trang Long, Phường Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Vũ Tiếng |
| Điện thoại | 0283 539 641 |
| Ngày hoạt động | 03/03/2006 |
| Quản lý bởi | Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy thông dụng khác
chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc ngành công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc ngành công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc ngành nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại chi tiết: sản xuất máy móc, thiết bị cơ khí (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng chi tiết: sản xuất máy móc, thiết bị và dụng cụ y tế (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất hàng gia dụng (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ, dược phẩm) chi tiết: Mua bán hàng gia dụng. Bán buôn chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ y tế. Mua bán máy móc, thiết bị cơ khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) (Không hoạt động tại trụ sở). |