0304253563 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Toàn Ký
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Toàn Ký (tên quốc tế: TOAN KY TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TOAN KY CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304253563. Trụ sở đăng ký tại 11 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quốc Ký. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/03/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.445 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Toàn Ký ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Toàn Ký | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOAN KY TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TOAN KY CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304253563 |
| Địa chỉ |
11 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Quốc Ký |
| Điện thoại | 0839 485 727 |
| Ngày hoạt động | 15/03/2006 |
| Quản lý bởi | Tân Bình - Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Mua bán bánh, kẹo; Mua bán phụ gia chế biến thực phẩm, hương liệu thực phẩm; Mua bán bột ngọt, dầu ăn; Mua bán thực phẩm công nghệ, bột dùng chế biến thực phẩm; Bán buôn trà và bán buôn cà phê; Bán buôn thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất nước mắm, nước tương, tương ớt, thạch rau câu; Sản xuất trà; Sản xuất cà phê; Rang xay cà phê .sản xuất,chế biến,pha trộn gia vị,nguyên liệu phụ gia thực phẩm(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa; Đại lý phân phối hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn hạt, ngũ cốc, hoa quả khô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán bánh, kẹo; Mua bán phụ gia chế biến thực phẩm, hương liệu thực phẩm; Mua bán bột ngọt, dầu ăn; Mua bán thực phẩm công nghệ, bột dùng chế biến thực phẩm; Bán buôn trà và bán buôn cà phê; Bán buôn thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán nước giải khát, bia, rượu (không kinh doanh dịch vụ ăn uống). |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Mua bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da. Mua bán mỹ phẩm. Mua bán văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư máy móc thiết bị ngành chế biến lương thực, thực phẩm. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản; Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ hạt, ngũ cốc, hoa quả khô (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trà, bán lẻ cà phê (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ phụ gia,nguyên liệu thực phẩm |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không kinh doanh hoạt động tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết:Kinh doanh bất động sản.Cho thuê nhà,đất không phải để ở như văn phòng,cửa hàng,trung tâm thương mại,nhà xưởng sản xuất,khu triển lãm,nhà kho.Cho thuê văn phòng,kho bãi |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8541 | Đào tạo đại học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ kinh doanh vũ trường, quán bar) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |