0304286463 - Công Ty Cổ Phần Thép Neo (Tên Cũ : Công Ty Cổ Phần Neo)
Công Ty Cổ Phần Thép Neo (Tên Cũ : Công Ty Cổ Phần Neo) (tên quốc tế: NEO STEEL CORPORATION; tên viết tắt: NEO STEEL CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304286463. Trụ sở đăng ký tại 354/32 Bùi Đình Tuý, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Viên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/04/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 444 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Chế Biến Thức Ăn Gia Súc Phú Lợi - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thép Neo (Tên Cũ : Công Ty Cổ Phần Neo) qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thép Neo (Tên Cũ : Công Ty Cổ Phần Neo) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEO STEEL CORPORATION |
| Tên viết tắt | NEO STEEL CORP |
| Mã số thuế | 0304286463 |
| Địa chỉ | 354/32 Bùi Đình Tuý, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 354/32 Bùi Đình Tuý, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Văn Viên
Ngoài ra Lê Văn Viên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 322 999 |
| Ngày hoạt động | 03/04/2006 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Mua bán kim loại đen, kim loại màu, sản phẩm kim loại ( trừ mua bán vàng miếng). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm kim khí; Gia công cán nóng, cán nguội thép (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Gia công, chế tạo dây chuyền; máy và thiết bị công nghiệp; thiết bị xây dựng; cấu kiện bê tông đúc sẵn; cầu trục; cần trục; cổng trục; kết cấu thép; nhà xưởng; lưới sàn kim loại; trang thiết bị cơ khí; hàng trang trí nội thất; kết cấu kim loai phục vụ ngành xây dựng- ngành điện ngành bưu chính viễn thông- ngành công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sản xuất gốm, sứ thủy tinh, chế biến gỗ tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Sửa chữa và lắp đặt dây chuyền; máy và thiết bị công nghiệp; thiết bị xây dựng; cấu kiện bê tông đúc sẵn; cầu trục; cần trục; cổng trục; kết cấu thép; nhà xưởng; lưới sàn kim loại; trang thiết bị cơ khí; hàng trang trí nội thất; kết cấu kim loai phục vụ ngành xây dựng- ngành điện ngành bưu chính viễn thông- ngành công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sản xuất gốm, sứ thủy tinh, chế biến gỗ tại trụ sở). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng, thi công cơ giới. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt mạng lưới điện dưới 35KV, hệ thống chống sét(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe ôtô; xe cơ giới. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán linh kiện phụ tùng ôtô, xe cơ giới. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị ngành nông, lâm, ngư, thiết bị vận tải. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán kim loại đen, kim loại màu, sản phẩm kim loại ( trừ mua bán vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, gỗ rừng trồng và nhập khẩu, sản phẩm về gỗ. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán thứ liệu-phế liệu (không mua bán tại trụ sở), khoáng sản, trang thiết bị cơ khí; vật liệu điện; vật liệu công nghiệp. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ôtô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận, xếp dỡ hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô, xe cơ giới. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị và máy móc xây dựng, cơ khí, điện. |