0304382720 - Công Ty TNHH Tư Vấn – Thương Mại – Dịch Vụ Tân Hoàn Mỹ
Công Ty TNHH Tư Vấn – Thương Mại – Dịch Vụ Tân Hoàn Mỹ (tên quốc tế: TAN HOAN MY CONSULTATIVE - TRADING - SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304382720. Trụ sở đăng ký tại 301 Hồng Bàng, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 5. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/06/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 876 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn – Thương Mại – Dịch Vụ Tân Hoàn Mỹ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn - Thương Mại - Dịch Vụ Tân Hoàn Mỹ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN HOAN MY CONSULTATIVE - TRADING - SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304382720 |
| Địa chỉ | 301 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 301 Hồng Bàng, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Chí Hải
Ngoài ra Nguyễn Chí Hải còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 02/06/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 5 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Đo đạc bản đồ. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng - công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều) . Tư vấn đấu thầu. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Lập dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình giao thông. Thiết kế cấp thoát nước. Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng - công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng - công nghiệp, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Gia công, sản xuất thiệt bị, dụng cụ y tế, nha khoa; sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng; sản xuất răng giả, hàm răng giả, phôi răng giả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa bảo trì thiết bị y khoa, nha khoa (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khoan giếng, khai thác xử lý nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông ( cầu – đường bộ). |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều). |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước (sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – cộng nghiệp, công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, mua bán, ký gởi hàng hóa. Môi giới thương mại. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vật liệu y khoa, nha khoa và dụng cụ y tế. Bán buôn sách-báo-tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;Tư vấn lập dự án đầu tư; thẩm tra dự án đầu tư; Tư vấn về hợp đồng kinh tế về xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Đo đạc bản đồ. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng - công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều) . Tư vấn đấu thầu. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực. Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Lập dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình giao thông. Thiết kế cấp thoát nước. Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy. Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng - công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật, dân dụng - công nghiệp, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo, tiếp thị |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Hoạt động trang trí nội - ngoại thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn về môi trường. Tư vấn về hàng hải. Tư vấn lập phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ôtô. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa, cơ quan, trường học, nhà máy, xí nghiệp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng, chăm sóc và duy trì, bảo dưỡng cây xanh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị, hội chợ triễn lãm và thương mại, xúc tiến thương mại, tổ chức sự kiện |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Y : răng hàm mặt. |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (không hoạt động tại TPHCM). |