0304525954 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơm Minh Đức
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơm Minh Đức (tên quốc tế: COM MINH DUC SERVICES TRADE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CMDST CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304525954. Trụ sở đăng ký tại 136 Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Minh Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/08/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 877 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơm Minh Đức trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Cơm Minh Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | COM MINH DUC SERVICES TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CMDST CO., LTD |
| Mã số thuế | 0304525954 |
| Địa chỉ | 136 Sương Nguyệt Ánh , Phường Bến Thành, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 136 Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Minh Tuyết |
| Điện thoại | 0283 839 224 |
| Ngày hoạt động | 23/08/2006 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất yến sào, lương thực, thực phẩm, thực phẩm chức năng. Sản xuất thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng; hương liệu, màu thực phẩm và phụ gia dùng trong thực phẩm (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, món ăn, thức ăn chế biến sẵn, hương liệu, phụ gia và màu thực phẩm, gia vị thực phẩm. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các cơm đã được sơ chế, chế biến (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |