0304986867-003 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry – Chi Nhánh Nhà Máy Sản Xuất Cọc
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry – Chi Nhánh Nhà Máy Sản Xuất Cọc (tên quốc tế: VIETNAM GS INDUSTRY ONE-MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY - BRANCH OF FACTORY FOR MANUFACTURING PILE; tên viết tắt: VGSI - PILE) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0304986867-003. Trụ sở đăng ký tại B12 Trung Tâm Đô Thị Chí Linh, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Park Hong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/05/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 74 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng B.m.t - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry – Chi Nhánh Nhà Máy Sản Xuất Cọc trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry - Chi Nhánh Nhà Máy Sản Xuất Cọc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM GS INDUSTRY ONE-MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY - BRANCH OF FACTORY FOR MANUFACTURING PILE |
| Tên viết tắt | VGSI - PILE |
| Mã số thuế | 0304986867-003 |
| Địa chỉ |
B12 Trung Tâm Đô Thị Chí Linh, Phường Tam Thắng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Park Hong
Ngoài ra Park Hong còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 740 218 |
| Ngày hoạt động | 10/05/2019 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ bê tông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất xi măng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ bê tông |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công các cấu kiện kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng; Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514, 512) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đường sắt (CPC 5131) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đường bộ (CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình điện (CPC 5134) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước (CPC 5133) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (CPC 5134) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình công ích khác (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông thủy lợi, cầu đường, công trình giao thông, hệ thống cấp thoát nước (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ phá dỡ (CPC 511) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng (CPC 511) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) - Lắp đặt hệ thống cơ điện lạnh; (CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (CPC 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dịch vụ đóng cọc; - Sửa chữa các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp và công trình giao thông, thủy lợi (CPC 513, 512, 51510) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 632) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (CPC 517) |