0304986867 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry (tên quốc tế: VIETNAM GS INDUSTRY ONE-MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: VGSI) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304986867. Trụ sở đăng ký tại Tầng 25, Tháp A, Số 15 Đường Trần Bạch Đằng, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lee Hang Jun. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/05/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Việt Nam Gs Industry | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM GS INDUSTRY ONE-MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | VGSI |
| Mã số thuế | 0304986867 |
| Địa chỉ |
Tầng 25, Tháp A, Số 15 Đường Trần Bạch Đằng, Phường An Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lee Hang Jun |
| Ngày hoạt động | 29/05/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất xi măng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ bê tông; Sản xuất các sản phẩm từ thạch cao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất các loại thang máy, phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 884,885) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng, Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514, 512) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đường sắt (CPC 5131) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đường bộ (CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình điện (CPC 5134) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình cấp, thoát nước (CPC 5133) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (CPC 5134) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng công trình công ích khác (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông thủy lợi, cầu đường, công trình giao thông, hệ thống cấp thoát nước (CPC 513) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ phá dỡ (CPC 511) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng (CPC 511) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) - Lắp đặt hệ thống cơ điện lạnh; (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác chi tiết: - Xây dựng khu dân cư, khu thương mại để bán và cho thuê; - Xây dựng và lắp đặt cơ sở hạ tầng trên khu đất thuê để xây dựng cao ốc cũng như để chuyển nhượng hay cho thuê lại khu đất có cơ sở hạ tầng cho nhà đầu tư thứ cấp - Dịch vụ đóng cọc; - Sửa chữa các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp và công trình giao thông, thủy lợi (CPC 513, 512, 51510) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC 742) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn (CPC 64110) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) và đồ uống (CPC 643) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Thực hiện theo điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ Đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc, Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672, 8671) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (CPC 517) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê các cấu kiện kim loại (Công ty chỉ được thực hiện dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển (chi tiết: cho thuê các cấu kiện kim loại) sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh theo đúng quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 18/05/2007 Thành lập Doanh nghiệp