0305096754 - Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Đức Duy
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Đức Duy (tên quốc tế: DUC DUY TRADING - SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DUC DUY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305096754. Trụ sở đăng ký tại 76/20 Dương Cát Lợi, Khu Phố 6, Xã Nhà Bè, Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Minh Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm cùng với 57 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nhà Bè - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 345 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại-Công Nghệ Tin Học Thịnh Long - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Đức Duy trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Đức Duy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC DUY TRADING - SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUC DUY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0305096754 |
| Địa chỉ | 76/20 Dương Cát Lợi, Khu Phố 6, Thị Trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh 76/20 Dương Cát Lợi, Khu Phố 6, Xã Nhà Bè, Lào Cai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Minh Thúy |
| Điện thoại | 0916 251 488 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2007 |
| Quản lý bởi | Huyện Nhà Bè - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Mua bán máy vi tính và linh kiện, phần mềm máy tính đã đóng gói. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước lợ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyện cán cao su tại trụ sở). |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị trường học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm camera quan sát (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải sợi, quần áo may sẵn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, văn phòng phẩm, hàng kim khí điện máy, điện tử, điện lạnh, thiết bị điện, mực in, văn phòng phẩm, hàng trang trí nội thất. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán máy vi tính và linh kiện, phần mềm máy tính đã đóng gói. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán sim, thẻ điện thoại, thẻ internet, thẻ trò chơi, thiết bị truyền thanh, truyền hình, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn thiết bị trường học, thiết bị dạy nghề, thiết bị văn phòng, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị điện, thiết bị cơ- điện lạnh, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống sét |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trò chơi, đồ chơi (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Dịch vụ ăn uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5820 | Xuất bản phần mềm chi tiết: sản xuất phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (trừ cung cấp dịch vụ truy cập, truy nhập internet tại trụ sở). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính chi tiết: tư vấn, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống mạng máy tính, các thiết bị điện tử viễn thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin lên mạng internet (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ internet) |
| 6312 | Cổng thông tin chi tiết: thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (không tư vấn tài chính, kế toán) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, đấu giá bất động sản (trừ dịch vụ mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đầu tư, tư vấn đấu thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu- Kết quả lựa chọn nhà thầu. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng, thẩm tra thiết kế thi công- dự toán. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: điện, điện tử, hệ thống công nghệ thông tin; xác định tình trạng kỹ thuật thiết bị viễn thông- tin học và điện tử. Đo đạc và bản đồ. Quản lý dự án.Lập dự án đầu tư. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế công trình đường bộ. Quan trắc lún nghiêng công trình. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế qui hoạch xây dựng- Tư vấn khảo sát, đánh giá đất đai, gồm: khảo sát, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai; khảo sát, đánh giá thoái hoá đất , ô nhiễm đất; khảo sát, phân hạng đất nông nghiệp; thống kê, kiểm kê đất đai. Tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, khoáng sản. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: thương mại |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: thiết kế trang web, logo, bảng hiệu |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin - thiết bị công nghệ (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) . Kiểm tra tình trạng thiết bi, hệ thống mạng công nghệ thông tin (trừ hoạt động của các nhà báo độc lập, hoạt động đánh giá, thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8532 | Đào tạo trung cấp chi tiết: đào tạo tin học |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện tử viễn thông, bảo trì mạng máy tính. |