0305231932 - Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Đại Nghĩa
Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Đại Nghĩa (tên quốc tế: DAI NGHIA BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO.,LTD; tên viết tắt: D.N BIO TECH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305231932. Trụ sở đăng ký tại B4/27N Trần Đại Nghĩa, Ấp 2, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hữu Lễ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/09/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 72 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đông Nam Dược Bảo Long - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Đại Nghĩa trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Đại Nghĩa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI NGHIA BIOLOGICAL TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Tên viết tắt | D.N BIO TECH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0305231932 |
| Địa chỉ | B4/27N Trần Đại Nghĩa, Ấp 2, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam B4/27N Trần Đại Nghĩa, Ấp 2, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hữu Lễ |
| Điện thoại | 0837 561 321 |
| Ngày hoạt động | 28/09/2007 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh thuốc thú y thủy sản (không sản xuất tại trụ sở). Sản xuất, kinh doanh chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không sản xuất hóa chất tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đất sét (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn thủy sản, gia súc, gia cầm (không: sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh thuốc thú y thủy sản (không sản xuất tại trụ sở). Sản xuất, kinh doanh chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không sản xuất hóa chất tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Hoạt động xử lý chất thải rắn lỏng khí (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị công nghiệp. Mua bán vật tư thiết bị phục vụ thí nghiệm, giáo dục, y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hoá chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh); vật tư - hương liệu thực phẩm, thức ăn phục vụ cho ngành nuôi thủy hải sản; Mua bán bao bì; Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán máy vi tính, thiết bị văn phòng |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học kỹ thuật công nghệ vào cuộc sống. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: sửa chữa máy vi tính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự Chi tiết: sửa chữa thiết bị văn phòng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |