0305478601 - Công Ty TNHH School Foods
Công Ty TNHH School Foods (tên quốc tế: SCHOOL FOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SCHOOL FOODS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305478601. Trụ sở đăng ký tại 46A-C Đường Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đăng Đàntrevor John Allen. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/01/2008 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Mhy Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH School Foods trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH School Foods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SCHOOL FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SCHOOL FOODS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0305478601 |
| Địa chỉ | 46A-C Đường Vườn Lài, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 46A-C Đường Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Đăng Đàntrevor John Allen
Ngoài ra Trần Đăng Đàntrevor John Allen còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0854 304 581 |
| Ngày hoạt động | 30/01/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Tân Phú |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) (trừ hoạt động giết mổ) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất, chế biến yến sào (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở). (CPC 643-642) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác chi tiết: kinh doanh dịch vụ bếp ăn tập thể; dịch vụ ăn uống chế biến và cung cấp suất ăn sẵn theo hợp đồng trong khoảng thời gian cụ thể (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở) (CPC 642) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). (CPC 643) |