0305480713 - Công Ty TNHH Cửa Thái Bảo
Công Ty TNHH Cửa Thái Bảo (tên quốc tế: THAI BAO DOOR COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305480713. Trụ sở đăng ký tại Lô B, Tầng 1, Căn Hộ Số 1, Khu Chung Cư Cao Tầng An Sinh, Đường Số 17, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thanh Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 8. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 489 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cửa Thái Bảo, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Cửa Thái Bảo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BAO DOOR COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0305480713 |
| Địa chỉ | Lô B, Tầng 1, Căn Hộ Số 1, Khu Chung Cư Cao Tầng An Sinh, Đường Số 17, Phường 4, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lô B, Tầng 1, Căn Hộ Số 1, Khu Chung Cư Cao Tầng An Sinh, Đường Số 17, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thanh Nguyên
Ngoài ra Phạm Thanh Nguyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0285 431 686 |
| Ngày hoạt động | 02/02/2008 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 8 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: sản xuất kem các loại. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: sản xuất hàng may mặc (trừ tẩy nhuộm, hồ, (trừ in tráng bao bì kim loai, in và không gia công hàng đã qua sử dụng) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ chi tiết: ép khối dăm bào, mùn cưa, bột gỗ, viên nén gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, cửa chống cháy, khung cửa. bất kể chúng có các phụ kiện bằng kim loại hay không, như bản lề, khóa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: sản xuất cửa nhựa (trừ luyện cán kéo và sản xuất tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang Chi tiết: luyện, cán, kéo thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại (cửa nhôm, cửa sắt, cửa thép), cửa chống cháy, cửa sổ và khung cửa chúng, cửa chớp, cổng; - Vách ngăn phòng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (trừ vàng miếng) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt chi tiết: Xây dựng cầu đường |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Các loại cửa tự động |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ hoặc làm bằng vật liệu khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn nông sản, hải sản, thực phẩm (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn cà phê, thực phẩm công nghiệp chế biến (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: bán buôn rượu, bia. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: mua bán sản phẩm ngành may. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: mua bán hàng trang trí nội thất bằng gỗ, kim loại, nhữa, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: bán buôn hàng điện tử. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: bán buôn thiết bị, máy móc công nghiệp chuyên dùng ngành cơ giới nông - lâm nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: mua bán máy móc, thiết bị ngành dệt, thêu may, đồ điện xây dựng, máy móc thiết bị phục vụ xây dựng dân dụng, công nghiệp và cầu đường, thiết bị máy móc công nghiệp chuyên dùng ngành: sản xuất xi măng, gạch ngói, khai thác mỏ. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: mua bán sắt thép, đồng, chì, nhôm, kẽm (trừ phế liệu kim loại) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: bán buôn vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: kinh doanh khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: kinh doanh nhà hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: dịch vụ chụp ảnh |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: dịch vụ trang điểm (trừ hoạt động gây chảy máu) |