0305550512 - Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí Và Xây Dựng Mai Tuấn
Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí Và Xây Dựng Mai Tuấn (tên quốc tế: MAI TUAN MANUFACTURING MACHINERY AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH SX CK VÀ XD MAI TUẤN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305550512. Trụ sở đăng ký tại 122 Đường Tam Châu, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/03/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Công Nghiệp Sài Gòn - đã hoạt động được 24 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí Và Xây Dựng Mai Tuấn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí Và Xây Dựng Mai Tuấn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAI TUAN MANUFACTURING MACHINERY AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SX CK VÀ XD MAI TUẤN |
| Mã số thuế | 0305550512 |
| Địa chỉ | 122 Đường Tam Châu, Phường Tam Bình, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 122 Đường Tam Châu, Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0918 199 903 |
| Ngày hoạt động | 03/03/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: Chế tạo máy móc cơ khí; chế tạo máy ngành công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Chế tạo hệ thống kết cấu thép; sản xuất và chế tạo kết cấu thép cho công trình thủy lợi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất bơm nước ngành nông nghiệp và công nghiệp; Chế tạo máy ngành nông nghiệp, lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Chế tạo máy móc cơ khí; chế tạo máy ngành công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khăn ướt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc cơ khí, hệ thống kết cấu thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, báo động, chống trộm, camera quan sát, điện lạnh, điện nước dân dụng và công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Thi công, lắp đặt máy móc cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng , công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đất,san lấp mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: chiếu sáng; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải, khí thải, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điều hòa không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cắp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép trong ngành giao thông, thủy lợi, xây dựng, công nghiệp dân dụng, cấp thoát nước, điện lạnh, điện công nghiệp, điện dân dụng; thi công lắp đặt, sửa chữa hệ thống kết cấu thép (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may sẵn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn khăn ướt; bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc công cụ, máy móc thiết bị công nghiệp; máy móc thiết bị xây dựng, giao thông, thủy lợi;Bán buôn máy móc, thiết bị cho hệ thống phòng cháy chữa cháy , chống sét, báo động, chống trộm,camera quan sát, điện lạnh, điện nước dân dụng và công nghiệp;Bán buôn phương tiện, thiết bị,vật tư phòng cháy và chữa cháy; Bán buôn máy móc - thiết bị xử lý nước thải; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị điện khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, vật liệu bằng gỗ |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hương liệu, bao bì; vật liệu bằng cao su, vật liệu bằng nhựa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản) |