0306050015 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn – Đầu Tư – Xây Dựng Hoàng Hà
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn – Đầu Tư – Xây Dựng Hoàng Hà (tên quốc tế: HOANG HA CONSULTANT - INVESTMENT - CONSTRUCTION CORPORATION; tên viết tắt: HCIC CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0306050015. Trụ sở đăng ký tại 429 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Văn Hóa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/10/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 179 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn – Đầu Tư – Xây Dựng Hoàng Hà trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn - Đầu Tư - Xây Dựng Hoàng Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG HA CONSULTANT - INVESTMENT - CONSTRUCTION CORPORATION |
| Tên viết tắt | HCIC CORP |
| Mã số thuế | 0306050015 |
| Địa chỉ | 429 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Kiểng, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 429 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Văn Hóa |
| Ngày hoạt động | 09/10/2008 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng : Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc; Chôn chân trụ; Xây gạch và đặt đá; Các công việc dưới bề mặt. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn văn phòng phẩm. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu thô, bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mở hóa lỏng LPG)(không hoạt động tại trụ sở). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn mủ cao su, bán buôn các sản phẩm từ cao su; Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp, bán buôn hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm, bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép, túi xách (cam kết không tồn trữ hóa chất nguy hiểm trong khu dân cư) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thẩm tra thiết kế, lập dự toán, tổng dự toán. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế san nền, hệ thống thoát nước, đường nội bộ các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp. Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (xây dựng và hoàn thiện). Kiểm định chất lượng công trình. Tư vấn lập dự án. Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính kế toán). Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (xây dựng và hoàn thiện). Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp. Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe bồn trộn bê tông |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê trạm trộn bê tông |