0307773056 - Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Việt Nhật
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Việt Nhật (tên quốc tế: VIET NHAT EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0307773056. Trụ sở đăng ký tại 12B Đường Số 6, Khu Phố 6, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.155 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Việt Nhật ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Việt Nhật | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NHAT EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0307773056 |
| Địa chỉ | 12B Đường Số 6, Khu Phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 12B Đường Số 6, Khu Phố 6, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mai Văn Lộc
Ngoài ra Mai Văn Lộc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0979 773 168 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2009 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
chi tiết: vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: bán buôn ô tô con; bán buôn xe có động cơ |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) chi tiết: bán lẻ ô tô con |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: đại lý ô tô con; đại lý xe có động cơ |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ; bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con; đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa chi tiết: bằng phương tiện cơ giới |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: hoạt động môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: cho thuê ô tô, cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp chi tiết: đào tạo nghề |