0307995676-003 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Cà Phê Núi Min
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Cà Phê Núi Min là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0307995676-003. Trụ sở đăng ký tại 52 Làng Tăng Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Văn Thị Hải Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/01/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.825 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Cà Phê Núi Min ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Cà Phê Núi Min | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0307995676-003 |
| Địa chỉ | 52 Làng Tăng Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 52 Làng Tăng Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Văn Thị Hải Châu |
| Điện thoại | 0937 326 999 |
| Ngày hoạt động | 23/01/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; sản xuất chè. Sản xuất bột trà hòa tan, ngũ cốc, bột ngũ cốc, ca cao, màu tự nhiên caramen từ đường tinh luyện (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: Sản xuất máy chế biến thực phẩm |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê; cà phê hột, cà phê hòa tan. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói thực phẩm dinh dưỡng |