0309062428 - Công Ty Cổ Phần Thời Trang Kowil Việt Nam S
Công Ty Cổ Phần Thời Trang Kowil Việt Nam S (tên quốc tế: KOWIL VIET NAM S FASHION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KOWIL VNS JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309062428. Trụ sở đăng ký tại 186A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Tuyết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/06/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 517 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Hồng Hưng - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thời Trang Kowil Việt Nam S trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thời Trang Kowil Việt Nam S | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KOWIL VIET NAM S FASHION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KOWIL VNS JSC |
| Mã số thuế | 0309062428 |
| Địa chỉ |
186A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thị Tuyết
Ngoài ra Phạm Thị Tuyết còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0862 904 005 |
| Ngày hoạt động | 26/06/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải. Bán buôn giày dép. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn thảm, đệm, chăn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt.(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1520 | Sản xuất giày dép (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1811 | In ấn (chỉ in trên sản phẩm và bao bì do đơn vị sản xuất theo quy trình khép kín). (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải. Bán buôn giày dép. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn thảm, đệm, chăn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt.(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu hoạt động của đại lý hưởng hoa hồng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế đồ họa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác (không hoạt động tại trụ sở) |