0309149213 - Công Ty TNHH Ajs Global Solutions
Công Ty TNHH Ajs Global Solutions (tên quốc tế: AJS GLOBAL SOLUTIONS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309149213. Trụ sở đăng ký tại 239/57 Bà Hom, Phường Phú Lâm, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Tây - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/06/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 517 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Hồng Hưng - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ajs Global Solutions ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ajs Global Solutions | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AJS GLOBAL SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0309149213 |
| Địa chỉ |
239/57 Bà Hom, Phường Phú Lâm, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Hòa |
| Điện thoại | 0908 911 128 |
| Ngày hoạt động | 17/06/2009 |
| Quản lý bởi | Bình Tây - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà việt nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ và không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; đại lý vé máy bay. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ kinh doanh dịch vụ Karaoke, massage, xông hơi, xoa bóp) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |