0309522499 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ May Liên Vũ
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ May Liên Vũ (tên quốc tế: LIEN VU SEWING SERVICE TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309522499. Trụ sở đăng ký tại 39 Đường 160, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thúy Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 647 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Triumph International Việt Nam - đã hoạt động được 34 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ May Liên Vũ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ May Liên Vũ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIEN VU SEWING SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0309522499 |
| Địa chỉ | 39 Đường 160, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành Phố Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh 39 Đường 160, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Thúy Liên |
| Điện thoại | 0283 730 810 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2010 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: May trang phục; Sản xuất, gia công nón, hàng may mặc (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) chi tiết: thêu (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng), sản xuất (may và viền) bao tay các loại, cặp, túi xách, ví |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: May trang phục; Sản xuất, gia công nón, hàng may mặc (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc -(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm Chi tiết: Sản xuất, gia công ba lô, túi xách (Trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải, tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm sơi, dệt, may, đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ, bảo quản gỗ, xi màu gỗ |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất, gia công bao bì giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất, gia công bao bì nhựa; Sản xuất các sản phẩm từ plastic khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ. Sản xuất két nhựa dùng trong nón và phụ kiện dùng trong ngành sản xuất nón, Sản xuất khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang y tế, Sản xuất thùng carton (trừ sản xuất bột giấy, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác chi tiết: xây dựng công trình công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kho bãi |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: Bán buôn vải. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn nón |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn vali, cặp, túi, hàng da và giả da khác. Bán buôn trang kháng khuẩn, khẩu trang y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn két nhựa dùng trong nón, phụ kiện dùng trong ngành sản xuất nón. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn băng keo các loại, băng keo trong, băng keo đục, băng keo hai mặt, băng keo điện, băng keo màu, kẹp giấy, bìa nút, băng keo simili. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của ủy Ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy Ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về sửa đổi khoản 2 điều 1 quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của ủy Ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trang kháng khuẩn, khẩu trang y tế |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: , - Cho thuê nhà xưởng. - Cho thuê mặt bằng, văn phòng, nhà ở, kho bãi |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý). quản lý bất động sản. quản lý nhà cao tầng. quản lý vận hành toà nhà, chung cư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế bản đồ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế thời trang. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |