0309715437 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bình Ngân
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bình Ngân (tên quốc tế: BINH NGAN TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BN TRADING SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309715437. Trụ sở đăng ký tại 157 Đường Hưng Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thới Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 8. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/01/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.918 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bình Ngân, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bình Ngân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINH NGAN TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BN TRADING SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0309715437 |
| Địa chỉ | 157 Đường Hưng Phú, Phường 8, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 157 Đường Hưng Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thới Bình |
| Điện thoại | 0906 705 454 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2010 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 8 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (Trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa và không hoạt động tại trụ sở) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/qđ-ubnd ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/qđ-ubnd ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân tp. hồ chí minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn tp. hồ chí minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/qđ-ubnd ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/qđ-ubnd ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân tp. hồ chí minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn tp. hồ chí minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/qđ-ubnd ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/qđ-ubnd ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân tp. hồ chí minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn tp. hồ chí minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại TP.HCM) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |