0309802418 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàn Vũ
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàn Vũ (tên quốc tế: UNIVERSE GENERAL TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: UNIVERSE GENERAL TRADING SERVICES JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309802418. Trụ sở đăng ký tại Tầng 7, Tòa Nhà Friendship, Số 31, Đường Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Looi Deng Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/02/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 231 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược - Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar) - đã hoạt động được 29 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàn Vũ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàn Vũ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNIVERSE GENERAL TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | UNIVERSE GENERAL TRADING SERVICES JSC |
| Mã số thuế | 0309802418 |
| Địa chỉ | Tầng 7, Tòa Nhà Friendship, Số 31, Đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tầng 7, Tòa Nhà Friendship, Số 31, Đường Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Looi Deng Nam |
| Ngày hoạt động | 11/02/2010 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt chi tiết: Dịch vụ cung cấp giống cây trồng, dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh chi tiết: Sản xuất, gia công và đóng gói hóa mỹ phẩm, nước tẩy rửa, nước lau chùi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất và gia công hàng trang trí nội thất (không chế biến gỗ và sản xuất hàng gốm sứ, thủy tinh tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Hoạt động của đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng. Bán buôn chè, đường, rau, quả (không hoạt động tại trụ sở); bán buôn cà phê, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt may. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn giày dép. Bán buôn phụ liệu may mặc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao). Bán buôn sách-báo-tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Bán buôn máy vi tính, máy in, phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn bộ lưu điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn nguyên vật tư làm tóc – móng tay, hóa mỹ phẩm, chất lau chùi (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng. Bán lẻ rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình. |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (có nội dung được phép lưu hành) |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ giày dép, hàng may mặc. Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ giày dép. Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da. Bán lẻ dụng cụ trang điểm, bông phấn, cọ, dụng cụ chăm sóc móng tay, lược, cuộn tóc, phụ kiện trang điểm: trâm cài đầu, cài áo. |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ chi tiết: bán lẻ nước hoa, nước thơm, mỹ phẩm ( son, phấn kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác), vật phẩm vệ sinh ( nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm); bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy Ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy Ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng hiệu, panô |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Xúc tiến thương mại, tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: Dịch vụ sang chai, đóng gói bao bì hàng hóa (trừ sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp - Chi tiết: Đào tạo nghề |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |