0310175105-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Hổ Vàng – Khách Sạn Pylos
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Hổ Vàng – Khách Sạn Pylos là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310175105-002. Trụ sở đăng ký tại 32/1 Đường Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Phi Hổ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/12/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.307 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh Khách Sạn Sài Gòn Inn - đã hoạt động được 37 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Hổ Vàng – Khách Sạn Pylos ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Hổ Vàng - Khách Sạn Pylos | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310175105-002 |
| Địa chỉ |
32/1 Đường Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Phi Hổ |
| Điện thoại | 0938 555 868 |
| Ngày hoạt động | 06/12/2011 |
| Quản lý bởi | An Hội Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn (được công nhận xếp hạng từ 01 sao trở lên). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Mạ, đánh bóng kim loại, khoan tiện...các phần khung kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan chi tiết: sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ trang sức. Bán buôn đồng hồ đeo tay. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn xi măng; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đá quý. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (được công nhận xếp hạng từ 01 sao trở lên). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khám, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP, Thông tư số 11/2001/TT-BYT) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ các hoạt động gây chảy máu) |