0310439083-007 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kizuna
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kizuna là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310439083-007. Trụ sở đăng ký tại Lô L1-6, Tầng 1, Trung Tâm Thương Mại Menas Mall Saigon Airport, 60A Trường Sơn, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất các loại bánh từ bột cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 28/10/2019 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 81 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất các loại bánh từ bột tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nông Sản Thực Phẩm Thương Mại Đà Lạt - đã hoạt động được 31 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kizuna, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kizuna | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310439083-007 |
| Địa chỉ | Lô L1-6, Tầng 01, Trung Tâm Thương Mại Menas Mall Saigon Airport, 60A Trường Sơn , Phường 2, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lô L1-6, Tầng 1, Trung Tâm Thương Mại Menas Mall Saigon Airport, 60A Trường Sơn, Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Thị Hoa
Ngoài ra Hoàng Thị Hoa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 28/10/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất các loại bánh từ bột
(trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Gia công bao bì (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Sửa chữa, bảo trì bảo hành máy móc thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở thực hiện theo Quyết định 10/2007/QĐ-BTM). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở và thực hiện theo Quyết định 10/2007/QĐ-BTM). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: bán buôn trà sữa các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu đồ dùng khác cho gia đình (thực hiện theo Quyết định 10/2007/QĐ-BTM). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và linh kiện điện tử, viễn thông (thực hiện theo Quyết định 10/2007/QĐ-BTM). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (không hoạt động tại trụ sở thực hiện theo Quyết định 10/2007/QĐ-BTM). Bán buôn máy móc thiết bị công nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền nhập khẩu thực phẩm chức năng; hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ (thực hiện theo Quyết định 10/2007/QĐ-BTM). |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ trà sữa các loại |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng (Trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn, loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: nhà hàng, quán ăn. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (trừ cho thuê lại lao động) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước, cho thuê lại lao động |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |