0310664441 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tân Phúc Lộc Thọ
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tân Phúc Lộc Thọ (tên quốc tế: TAN PHUC LOC THO IMPORT EXPORT TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAN PHUC LOC THO JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0310664441. Trụ sở đăng ký tại 47 Lô Q, Đường Phan Cát Tựu, Xã An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hồng Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.216 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 28 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tân Phúc Lộc Thọ trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Tân Phúc Lộc Thọ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN PHUC LOC THO IMPORT EXPORT TRADING SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAN PHUC LOC THO JSC |
| Mã số thuế | 0310664441 |
| Địa chỉ | 47 Lô Q, Đường Phan Cát Tựu, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 47 Lô Q, Đường Phan Cát Tựu, Xã An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hồng Phúc
Ngoài ra Nguyễn Thị Hồng Phúc còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0913 681 231 |
| Ngày hoạt động | 03/03/2011 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ môi giới bất động sản) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn nước giải khát, rượu, bia. |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia; Quán cà phê, giải khát; khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke). |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Đại lý đổi ngoại tệ. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: + Kinh doanh dịch vụ karaoke (không hoạt động tại trụ sở) + Kinh doanh khu vui chơi giải trí: Dịch vụ bi da; kinh doanh trò chơi điện tử (trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) + Kinh doanh vũ trường; |