0310781603 - Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni
Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni (tên quốc tế: UNI EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0310781603. Trụ sở đăng ký tại Lầu 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Xuân Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/04/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 376 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNI EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0310781603 |
| Địa chỉ | Lầu 2, Tòa Nhà Master, Số 41-43 Trần Cao Vân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam Lầu 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Xuân Quỳnh |
| Điện thoại | 0862 882 160 |
| Ngày hoạt động | 18/04/2011 |
| Quản lý bởi | Xuân Hòa - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không bán buôn hoa, nông sản tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất mùn cưa, dăm bào, bột gỗ, mùn cưa nén viên (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bán buôn hoa, nông sản tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở); cà phê, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn củi trấu, than củi |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); lá chuối, rong biển, bã mía, mụn dừa, mùn cưa, dăm bào, gỗ chặt, gỗ vụn (không hoạt động tại trụ sở); phân bón; sao su; các sản phẩm nhựa, nguyên liệu từ nhựa; giấy; gỗ và các sản phẩm từ gỗ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: + Xuất, nhập khẩu những mặt hàng của doanh nghiệp kinh doanh. + Ủy thác và nhận sự ủy thác của việc xuất, nhập khẩu về hàng hóa. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê container |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |