0310832022-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Vạn Hưng Xuân
Chi Nhánh Công Ty TNHH Vạn Hưng Xuân là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310832022-002. Trụ sở đăng ký tại 827/1 Lộ 10, Khu Phố 1, Xã An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/03/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 845 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Vạn Hưng Xuân trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Vạn Hưng Xuân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310832022-002 |
| Địa chỉ | 827/1 Tỉnh Lộ 10, Khu Phố 1, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 827/1 Lộ 10, Khu Phố 1, Xã An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hoa
Ngoài ra Nguyễn Thị Hoa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 04/03/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại, dạy máy tính. Dạy đọc nhanh. Đào tạo tự vệ. Đào tạo về sự sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. Giao dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém. Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy vi tính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện chi nhánh) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (không kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính - kế toán) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Thiết kế tạo mẫu quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động dịch thuật. Tư vấn về công nghệ, khoa học kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp (trừ dịch vụ về tài chính - kế toán) |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8532 | Đào tạo trung cấp chi tiết: Dạy nghề |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại, dạy máy tính. Dạy đọc nhanh. Đào tạo tự vệ. Đào tạo về sự sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. Giao dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém. Các dịch vụ dạy kèm (gia sư) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |