0311014541 - Công Ty TNHH Vinaqs
Công Ty TNHH Vinaqs (tên quốc tế: VINAQS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VINAQS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311014541. Trụ sở đăng ký tại 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Vân Nghi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/07/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 738 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vinaqs, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Vinaqs | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINAQS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VINAQS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0311014541 |
| Địa chỉ |
28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh Vân Nghi |
| Điện thoại | 0283 521 001 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2011 |
| Quản lý bởi | Tân Định - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng; Tư vấn quản lý dự án; Hoạt động đo đạc bản đồ (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng; Tư vấn quản lý dự án; Hoạt động đo đạc bản đồ (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (trừ y khoa) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất (trừ thiết kế xây dựng). |