0311078249 - Công Ty TNHH Thương Mại Thú Y Xanh Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Thú Y Xanh Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM GREEN VETERINARY TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREENVET TRADING LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311078249. Trụ sở đăng ký tại 83 Lý Chiêu Hoàng, Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Lừng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 6. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/08/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.914 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Thú Y Xanh Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Thú Y Xanh Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM GREEN VETERINARY TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREENVET TRADING LTD |
| Mã số thuế | 0311078249 |
| Địa chỉ | 83 Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 83 Lý Chiêu Hoàng, Phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Lừng |
| Điện thoại | 0862 601 438 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2011 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 6 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Kinh doanh, xuất, nhập khẩu thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản. - Bán buôn hóa chất phục vụ cho việc kiểm nghiệm, chẩn đoán bệnh trong ngành thú y; - Bán buôn hóa chất, xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; - Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế; - Bán buôn thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; Doanh nghiệp cam kết “không tồn trữ hóa chất” tại trụ sở. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh, xuất, nhập khẩu thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y, thú y thủy sản. - Bán buôn hóa chất phục vụ cho việc kiểm nghiệm, chẩn đoán bệnh trong ngành thú y; - Bán buôn hóa chất, xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; - Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế; - Bán buôn thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; Doanh nghiệp cam kết “không tồn trữ hóa chất” tại trụ sở. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bản lẻ các hàng hóa: - Bán lẻ hóa chất phục vụ cho việc kiểm nghiệm, chẩn đoán bệnh trong ngành thú y; - Bán lẻ thuốc thú y thủy sản, hóa chất, xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; - Bán lẻ chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế; - Bán lẻ thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản, xử lý môi trường; - Bán lẻ thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản. Doanh nghiệp cam kết “không tồn trữ hóa chất” tại trụ sở. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về nông học. Tư vấn về môi trường. |