0311442730 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Seiko
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Seiko (tên quốc tế: SEIKO SERVICE TRADE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SEIKO STC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311442730. Trụ sở đăng ký tại 108 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thị Hường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/12/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Hồ Chí Minh - Công Ty Cổ Phần Minh Phúc Transformation - đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Seiko ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Seiko | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEIKO SERVICE TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SEIKO STC |
| Mã số thuế | 0311442730 |
| Địa chỉ | 108 Trần Đình Xu, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 108 Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thị Hường |
| Điện thoại | 0287 305 776 |
| Ngày hoạt động | 27/12/2011 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 1 |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn tại trụ sở) |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt mô hình sản phẩm phục vụ quảng cáo, tiếp thị và khuyến mãi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Hoạt động đại lý hưởng hoa hồng. Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đèn chiếu. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn phần mềm, thiết bị tin học. Bán buôn máy vi tính. Bán buôn mã QR (mã vạch hai chiều) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy in, mực in. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, các loại phụ gia ngành xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật), vật liệu mài, keo, hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) (không tồn trữ hóa chất), băng keo, máy đóng thùng, bao bì. |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (xây dựng cơ sở dữ liệu, lưu trữ, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu), (không kinh doanh đại lý dịch vụ truy cập Internet). Cho thuê mã QR (mã vạch hai chiều) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bảo hiểm. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý, kinh doanh (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ tiếp thị. . |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế tạo mẫu. Thiết kế, tạo lập trang chủ Internet. Thiết kế trang web. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường, các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh và không hoạt động tại trụ sở) |