0311620630 - Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nguyễn Trần
Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nguyễn Trần (tên quốc tế: NGUYEN TRAN BUSINESS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NGUYEN TRAN BUSINESS JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311620630. Trụ sở đăng ký tại 50/28 Nguyễn Quý Anh, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thuỳ Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.242 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhựa Duy Tân - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nguyễn Trần ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Nguyễn Trần | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN TRAN BUSINESS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NGUYEN TRAN BUSINESS JSC |
| Mã số thuế | 0311620630 |
| Địa chỉ | 50/28 Nguyễn Quý Anh, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 50/28 Nguyễn Quý Anh, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thuỳ Trang |
| Điện thoại | 0939 804 840 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2012 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị chống cháy nổ, chống trộm, camera quan sát, khóa bảo vệ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hế thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ cho ngành thí nghiệm, ngành giáo dục; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành chăn nuôi, thiết bị bảo hộ lao động, thiết bị phòng cháy, chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn motor các loại; Bán buôn thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải và thiết bị máy móc khác; Bán buôn máy móc dùng trong công nghiệp (bộ lưu điện UPS công nghiệp) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Hoạt động đo đạc bản đồ. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế website , thiết kế đồ họa (trừ thiết kế công trình xây dựng). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn quản lý chất lượng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị văn phòng (không kèm người điều khiển) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động chi tiết: cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động ) |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn Chi tiết: Lắp đặt hệ thống báo động an toàn điện tử |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất...làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh...) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp chi tiết: Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở). |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |