0311650402 - Công Ty TNHH Giao Nhận Và Thương Mại Bình Phương Lê
Công Ty TNHH Giao Nhận Và Thương Mại Bình Phương Lê (tên quốc tế: BINH PHUONG LE LOGISTICS AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BPL LOGISTICS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311650402. Trụ sở đăng ký tại Vp 04.03 Tòa Nhà St.moritz, Số 1014 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Diễm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/03/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.107 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Giao Nhận Và Thương Mại Bình Phương Lê, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Giao Nhận Và Thương Mại Bình Phương Lê | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINH PHUONG LE LOGISTICS AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BPL LOGISTICS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0311650402 |
| Địa chỉ |
Vp 04.03 Tòa Nhà St.moritz, Số 1014 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Diễm |
| Ngày hoạt động | 21/03/2012 |
| Quản lý bởi | Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
chi tiết: Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; giao nhận hàng hóa. Hoạt động của đại lý vận tải hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét chi tiết: Khai thác đá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản chi tiết: Sản xuất hóa chất (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: sản xuất nhựa, ống nước... |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu chi tiết: Tái chế phế liệu nhựa và sắt thép . |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Bảo dưỡng xe có động và ô tô (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Bán buôn phụ tùng xe có động cơ và thiết bị |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy chi tiết: Bán buôn xe gắn máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn hàng nông, lâm sản, gỗ nhập khẩu và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn;Bán buôn đồ uống không có cồn. Bán buôn rượu, bia |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ dùng cá nhân và gia đình (trừ dược phẩm). Bán buôn mỹ phẩm, chất tẩy rửa, dụng cụ thể dục thể thao, đồ chơi trẻ em. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: bán buôn thiết bị tin học |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn vật liệu điện, điện tử, kim khí điện máy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); chất tẩy rửa, giấy, sản phẩm từ giấy; nguyên vật liệu, vật tư, phụ liệu ngành sản xuất thuốc lá, ngành in, ngành công nghiệp- nông- lâm-ngư nghiệp (trừ thuốc lá lá, thuốc bảo vệ thực vật và thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương chi tiết: Kinh doanh vận tải biển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; giao nhận hàng hóa. Hoạt động của đại lý vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng ăn uống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch chi tiết: kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế |