0311899774 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Kỹ Thuật Truyền Thông Htv
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Kỹ Thuật Truyền Thông Htv (tên quốc tế: HTV TECHNOLOGY MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HTV TMS LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0311899774. Trụ sở đăng ký tại Số 09 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thái Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông khác cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/08/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 64 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Viễn Thông Vtc - đã hoạt động được 26 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Kỹ Thuật Truyền Thông Htv ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Kỹ Thuật Truyền Thông Htv | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HTV TECHNOLOGY MEDIA SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HTV TMS LTD |
| Mã số thuế | 0311899774 |
| Địa chỉ | Số 09 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 09 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thái Dũng
Ngoài ra Lê Thái Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 910 121 |
| Ngày hoạt động | 01/08/2012 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông khác
chi tiết: - Thiết lập mạng viễn thông, chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất trong phạm vi toàn quốc (trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương). Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh. - Cung cấp dịch vụ viễn thông. - Kinh doanh dịch vụ truyền hình trả tiền. - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di dộng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp chi tiết: lắp đặt trang thiết bị, máy móc trong lĩnh vực đêện tử, viễn thông, truyền hình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện chi tiết: dịch vụ lắp đặt truyền hình cáp, vệ tinh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn trang thiết bị, máy móc, phụ tùng liên quan đến điện tử- viễn thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình chi tiết: sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (doanh nghiệp phải thực hiện theo đúng những quy định của pháp luật) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác chi tiết: - Thiết lập mạng viễn thông, chi tiết: Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất trong phạm vi toàn quốc (trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương). Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh. - Cung cấp dịch vụ viễn thông. - Kinh doanh dịch vụ truyền hình trả tiền. - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di dộng |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông. Dịch vụ cung cấp thông tin trên mạng internet (không kinh doanh đại lý truy cập internet tại trụ sở). |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác Tư vấn thiết kế lập dự án, đề án, Báo cáo nghiên cứu kinh tế kỹ thuật, Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư công nghệ, thiết bị ngành Phát thanh Truyền hình, Truyền thông đa phương tiện và ngành công nghệ thông tin. Tư vấn quản lý dự án đầu tư công nghệ, thiết bị ngành phát thanh Truyền hình truyền thông đa phương tiện và ngành công nghệ thông tin. Tư vấn giám sát kiểm định chất lượng thiết bị, chuyển giao công nghệ lắp đặt thiết bị ngành phát thanh Truyền hình. Tư vấn lập dự toán, thẩm định dự toán tổng dự toán đầu tư mua sắm ngành Phát thanh Truyền hình, Truyền thông đa phương tiện và ngành công nghệ thông tin. Tư vấn đấu thầu và đại lý đấu thầu, chi tiết như sau: tư vấn lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu; tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm; tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; tư vấn thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; tư vấn xử lý các tình huống trong đấu thầu; tư vấn đàm phán lựa chọn nhà thầu; tư vấn đàm phán thỏa thuận hợp đồng; tư vấn đăng ký thông tin nhà thầu, thông tin bên mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. - Thẩm tra dự án đầu tư, dự toán đầu tư xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Tư vấn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ. Hoạt động tư vấn, dịch vụ bản quyền tác giả, quyền liên quan (không có nội dung tư vấn pháp luật). Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, an toàn thông tin mạng, công nghệ truyền hình, truyền thông đa phương tiện và thực hiện các dịch vụ khoa học và công nghệ khác liên quan trong các lĩnh vực trên. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: cho thuê trang thiết bị, máy móc ngành điện tử, viễn thông - truyền hình |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động chi tiết: trong nước |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |