0312120895 - Công Ty TNHH Eb Tân Phú
Công Ty TNHH Eb Tân Phú (tên quốc tế: EB TAN PHU LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: EBTP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312120895. Trụ sở đăng ký tại Số 1/1, Đường Trường Chinh, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Olivier Bernard R. Langlet. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/12/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất & Thương Mại Bách Việt - đã hoạt động được 30 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Eb Tân Phú, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Eb Tân Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | EB TAN PHU LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | EBTP |
| Mã số thuế | 0312120895 |
| Địa chỉ |
Số 1/1, Đường Trường Chinh, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Olivier Bernard R. Langlet |
| Ngày hoạt động | 04/12/2012 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: - Thực hiện quyền phân phối (gắn liền với thành lập cơ sở bán lẻ) hàng hóa tiêu dùng, lương thực, thực phẩm, mỹ phẩm, rượu; nguyên liệu để chế biến lương thực, thực phẩm; - Hoạt động kinh doanh hàng hoá ăn uống; - Hoạt động kinh doanh hàng hoá vui chơi giải trí. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến lương thực, thực phẩm để bán trong siêu thị |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến lương thực, thực phẩm để bán trong siêu thị |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến lương thực, thực phẩm để bán trong siêu thị |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Chế biến lương thực, thực phẩm để bán trong siêu thị |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: Sơ chế, đóng gói lương thực, thực phẩm để bán trong siêu thị. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: Thực hiện quyền nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng, lương thực, thực phẩm, mỹ phẩm, rượu; nguyên liệu để chế biến lương thực, thực phẩm. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: - Thực hiện quyền phân phối (gắn liền với thành lập cơ sở bán lẻ) hàng hóa tiêu dùng, lương thực, thực phẩm, mỹ phẩm, rượu; nguyên liệu để chế biến lương thực, thực phẩm; - Hoạt động kinh doanh hàng hoá ăn uống; - Hoạt động kinh doanh hàng hoá vui chơi giải trí. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: Lưu kho nguyên liệu để chế biến lương thực, thực phẩm. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: Hoạt động kinh doanh các dịch vụ ăn uống theo quy định Quyết định số 1371/2004/QĐ-BTM ngày 24 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) về việc ban hành Quy chế siêu thị, trung tâm thương mại. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê cửa hàng, quầy hàng và địa điểm kinh doanh trong siêu thị và trung tâm thương mại |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tổ chức quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh trung tâm thương mại với các dịch vụ liên quan, bao gồm: Hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí (không bao gồm trò chơi có thưởng) theo quy định Quyết định số 1371/2004/QĐ-BTM ngày 24 tháng 9 năm 2004 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) về việc ban hành Quy chế siêu thị, trung tâm thương mại. |