0312170945-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Khang Lộc Phát
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Khang Lộc Phát là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312170945-002. Trụ sở đăng ký tại 1105 Đường Lạc Long Quân, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Xuân Hoàng Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là In ấn cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/04/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 388 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính In ấn tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Phong Thái - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Khang Lộc Phát ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Khang Lộc Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312170945-002 |
| Địa chỉ | 1105 Đường Lạc Long Quân, Phường 11, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 1105 Đường Lạc Long Quân, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Xuân Hoàng Tuấn
Ngoài ra Vũ Xuân Hoàng Tuấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 08/04/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
In ấn
(trừ in tráng bao bì kim loại; trừ in trên các sản phẩm vải sợi-dệt-may đan tại trụ sở chi nhánh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (trừ thuộc da; trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi-dệt-may đan và trừ gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở chi nhánh). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở chi nhánh). |
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại; trừ in trên các sản phẩm vải sợi-dệt-may đan tại trụ sở chi nhánh). |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng kim loại; Gia công cắt, ghép, dập màng nhôm tráng nhựa, màng nhựa, màng giấy (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn giấy các loại; - Bán buôn cao su; - Bán buôn muose; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (khách sạn phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng. |
| 7310 | Quảng cáo |