0312449665 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Liên Thắng
Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Liên Thắng là doanh nghiệp có mã số thuế 0312449665. Trụ sở đăng ký tại 32/97 Ấp 3, Xã Hiệp Phước, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 48 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nhà Bè - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/09/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 470 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Liên Thắng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Liên Thắng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312449665 |
| Địa chỉ | 32/97 Ấp 3, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 32/97 Ấp 3, Xã Hiệp Phước, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thanh Huy
Ngoài ra Nguyễn Thanh Huy còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0902 785 960 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2013 |
| Quản lý bởi | Huyện Nhà Bè - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình đường thủy, bến cảng, các công trình trên sông, đê, kè, đập, đường hầm, các công trình thể thao ngoài trời; Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 500KV (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này theo đúng quy định của pháp luật); Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 110kv; Thi công xây lắp các công trình bưu chính viễn thông, phát thanh truyền hình, điện tử, tin học, xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở và tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công hàn điện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Sản xuất thân xe, thùng xe, cabin xe, trang thiết bị bên ngoài các loại xe có động cơ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất các loại đá ốp lát (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Lắp đặt và sửa chữa thang máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng sà lan, thùng container (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc thiết bị trong ngành gas. |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình đường thủy, bến cảng, các công trình trên sông, đê, kè, đập, đường hầm, các công trình thể thao ngoài trời; Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 500KV (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này theo đúng quy định của pháp luật); Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 110kv; Thi công xây lắp các công trình bưu chính viễn thông, phát thanh truyền hình, điện tử, tin học, xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện lạnh (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở); Lắp đặt hệ thống truyền hình, chống sét, mạng vi tính, báo cháy báo trộm |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt nhôm kính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Thi công lắp đặt hệ thống viễn thông. Lắp đặt hệ thống dầu khí; Thi công lắp đặt các loại đá ốp tự nhiên và nhân tạo |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn vỏ (lốp) xe. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn thang máy và phụ tùng thang máy. Bán buôn máy móc thiết bị vật tư trong ngành gas. Bán buôn máy móc thiết bị ngành dầu khí. Bán buôn máy móc thiết bị ngành viễn thông; Bán buôn máy móc thiết bị ngành xây dựng. Bán buôn máy móc thiết và phụ tùng máy khai khoáng, phụ tùng máy nghiền sàng đá, máy móc thiết bị ngành y tế. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu DO, dầu FO, dầu thủy lực (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, đồng, inox (trừ mua bán vàng miếng và phế liệu, phế thải kim loại). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn xi măng; Bán buôn ván ép, ván sàn, gỗ ghép, gỗ cao su, gỗ tràm, củi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh như: ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su; Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; Bán buôn bột trét tường; Bán buôn tôn, thạch cao (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn đá ốp lát tự nhiên và nhân tạo. bán buôn vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn xà lan. Bán buôn đinh ốc, bù lon, con tán; Buôn bột sơn đường, hạt phản quang. bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong công nghiệp (trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không tồn trữ hóa chất tại trụ sở). Bán buôn ống nước và các loại vật tư ngành nước. Bán buôn nhựa đường, bê tông nhựa nóng. Bán buôn que hàn |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế, giám sát, khảo sát công trình xây dựng); Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Lập dự toán công trình xây dựng; Tư vấn đấu thầu công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất (trừ thiết kế công trình xây dựng). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. Cho thuê xe tải, xe cẩu, xe đào, xe xúc, xe ủi, xe trộn bê tông, xe bồn, xe cạp đất. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thết bị ngành xây dựng |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh nhà cao tầng |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da tại trụ sở) |