0312758695-001 - Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thời Trang Navy
Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thời Trang Navy là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312758695-001. Trụ sở đăng ký tại 61 Trương Công Định, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Thanh Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/03/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Việt Vương - đã hoạt động được 31 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh 1 – Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thời Trang Navy, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh 1 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thời Trang Navy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312758695-001 |
| Địa chỉ | 61 Trương Công Định , Phường 14, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 61 Trương Công Định, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Thanh Hoàng |
| Ngày hoạt động | 17/03/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, tái chế phế thải) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: bán buôn ba lô, vali, cặp túi, ví, hàng da và giả da khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: quán ăn |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |