0312915436 - Công Ty TNHH Quốc Tế Golden Star
Công Ty TNHH Quốc Tế Golden Star (tên quốc tế: GOLDEN STAR INTERNATIONAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GOLDEN STAR INTERNATIONAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312915436. Trụ sở đăng ký tại 109/14/3A Trương Phước Phan, Khu Phố 8, Phường Bình Trị Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phú Yên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/09/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Quốc Tế Golden Star ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Tế Golden Star | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GOLDEN STAR INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GOLDEN STAR INTERNATIONAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0312915436 |
| Địa chỉ |
109/14/3A Trương Phước Phan, Khu Phố 8, Phường Bình Trị Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phú Yên |
| Điện thoại | 0901 020 329 |
| Ngày hoạt động | 06/09/2014 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lát sàn gỗ, lát thảm, vải sơn lót sàn nhà hoặc che phủ bằng giấy tường. sơn bên ngoài và bên trong công trình xây dựng dân dụng; Dán giấy dán tường; làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn; Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình xây dựng; Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang các loại; Lắp đặt gương kính; Làm sạch các tòa nhà mới sau xây dựng. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở); bán buôn vật liệu chống thấm, chống dột. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất (trừ thiết kế công trình). |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng; cho thuê máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khác. |