0313143359 - Công Ty TNHH Khai Thác Mỏ Đá Long Sơn Fico
Công Ty TNHH Khai Thác Mỏ Đá Long Sơn Fico là doanh nghiệp có mã số thuế 0313143359. Trụ sở đăng ký tại 271/7B An Dương Vương, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Chúc Phươnghuỳnh Thành Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 5. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/02/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 29 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khai Thác Vật Liệu Hòa Bình - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khai Thác Mỏ Đá Long Sơn Fico qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Khai Thác Mỏ Đá Long Sơn Fico | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0313143359 |
| Địa chỉ | 271/7B An Dương Vương, Phường 03, Quận 5, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 271/7B An Dương Vương, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Chúc Phươnghuỳnh Thành Hiệp
Ngoài ra Trần Thị Chúc Phươnghuỳnh Thành Hiệp còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0983 943 570 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 5 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở). chi tiết: Khai thác đá; mỏ đá; - Khai thác mỏ cát, sỏi, đất, sét; - Thu gom đá, cát, sỏi, đất sét. - Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường ; - Hoạt động đập vỡ, nghiền đá; - Sản xuất vật liệu xây dựng từ đá. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở). chi tiết: Khai thác đá; mỏ đá; - Khai thác mỏ cát, sỏi, đất, sét; - Thu gom đá, cát, sỏi, đất sét. - Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường ; - Hoạt động đập vỡ, nghiền đá; - Sản xuất vật liệu xây dựng từ đá. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chi tiết: sản xuất máy xay đá (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) chi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng tàu thủy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn phương tiện vận tải như tàu thủy; . |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu (trừ khí hóa dầu mỏ hóa lỏng LPG tại TP.HCM và dầu nhớt cặn tại trụ sở). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Mua bán vàng trang sức mỹ nghệ; Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |