0313257437-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Bbk
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Bbk là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0313257437-001. Trụ sở đăng ký tại 232 Đường Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/07/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 69 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Dntn Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Hữu Lợi - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Bbk qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Xuất Nhập Khẩu Bbk | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0313257437-001 |
| Địa chỉ | 232 Đường Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 232 Đường Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Hà |
| Ngày hoạt động | 07/07/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Bán buôn máy phun thuốc trừ sâu các loại; máy cắt cỏ các loại; máy cưa các loại; máy cày các loại; máy bơm các loại; đầu nổ các loại; máy rải phân các loại; máy công nông các loại; linh kiện phụ tùng các loại; máy gặt lúa các loại; máy sới đất các loại. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0114 | Trồng cây mía (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0123 | Trồng cây điều (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0125 | Trồng cây cao su (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0126 | Trồng cây cà phê (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0127 | Trồng cây chè (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết : đại lý, môi giới ( trừ môi giới bất động sản ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: bán buôn lúa mỳ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết : Bán buôn thịt, các loại sản phẩm thịt; thủy sản; rau quả; cà phê, chè, đường, sữa, và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ gỗ mỹ nghệ. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy phun thuốc trừ sâu các loại; máy cắt cỏ các loại; máy cưa các loại; máy cày các loại; máy bơm các loại; đầu nổ các loại; máy rải phân các loại; máy công nông các loại; linh kiện phụ tùng các loại; máy gặt lúa các loại; máy sới đất các loại. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, phụ tùng máy lâm nghiệp. Bán buôn máy móc thiết bị ngành xây dựng: máy khoan các loại, máy mài các loai, máy đục bê tông các loại, dây đầm các loại, máy hàn, máy đầm rùi, máy cắt kim loại các loại, máy cắt gạch các loại, máy hàn các loại, máy nén khí các loại, máy phát điện các loại, lưỡi cắt bê tông các loại, lưỡi cắt gạch các loại, máy laze các loại, linh kiện phụ tùng các loại. Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khác. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng lpg và dầu nhớt cặn ) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua - bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết : Giao nhận hàng hoá. Hoạt dộng của các đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết : Quán cà phê, giải khát, nước hoa quả (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |