0313720694 - Công Ty Cổ Phần Tân Việt Sin Foods
Công Ty Cổ Phần Tân Việt Sin Foods (tên quốc tế: TAN VIET SIN FOODS CORPORATION; tên viết tắt: TVSF CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313720694. Trụ sở đăng ký tại Số 01-13, Khu Thương Mại, Dịch Vụ, Văn Phòng, Chung Cư Phươn, Phường Bình Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chính Pháp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chánh Hưng - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Cj Cầu Tre - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tân Việt Sin Foods qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tân Việt Sin Foods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN VIET SIN FOODS CORPORATION |
| Tên viết tắt | TVSF CORP |
| Mã số thuế | 0313720694 |
| Địa chỉ |
Số 01-13, Khu Thương Mại, Dịch Vụ, Văn Phòng, Chung Cư Phươn, Phường Bình Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Chính Pháp
Ngoài ra Nguyễn Chính Pháp còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0837 580 997 |
| Ngày hoạt động | 28/03/2016 |
| Quản lý bởi | Chánh Hưng - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(trừ hoạt động giết mổ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ hoạt động giết mổ) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia vị, nước chấm. Sản xuất há cảo, bánh xếp, bánh bao. Sản xuất hương liệu, màu thực phẩm và phụ gia dùng trong thực phẩm. (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp suất ăn theo hợp đồng. Hoạt động của các căn tin và hàng ăn tự phục vụ. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Phục vụ cafe, nước hoa quả, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, xúc tiến thương mại, hội chợ ẩm thực, ẩm thực đường phố (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch vụ giữ xe |