0313773872 - Công Ty Cổ Phần Agriculture Products Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Agriculture Products Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM AGRICULTURE PRODUCTS CORPORATION; tên viết tắt: VAP CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313773872. Trụ sở đăng ký tại 51 Trần Ngọc Diện, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thanh Thiết. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/04/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Agriculture Products Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Agriculture Products Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM AGRICULTURE PRODUCTS CORPORATION |
| Tên viết tắt | VAP CORP. |
| Mã số thuế | 0313773872 |
| Địa chỉ | 51 Trần Ngọc Diện, Phường Thảo Điền, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 51 Trần Ngọc Diện, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thanh Thiết |
| Điện thoại | 0911 131 363 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0114 | Trồng cây mía (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản biển. Sản xuất con giống thủy sản biển (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa. Sản xuất con giống thủy sản nội địa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ Chi tiết: Sản xuất bao bì, thùng gỗ, hòm, thùng thưa (sọt) bằng gỗ. Sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: Sản xuất plastic và các sản phẩm từ plastic. Sản xuất dây nhựa giả mây (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (Không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc thú y thủy sản và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (Không hoạt động tại trụ sở) (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời và các sản phẩm tiết kiệm năng lượng khác (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (Thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng gas R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới. |