0313877222 - Công Ty TNHH Kentek Việt Nam
Công Ty TNHH Kentek Việt Nam (tên quốc tế: KENTEK VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KENTEK VIET NAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313877222. Trụ sở đăng ký tại 07 Đường Cô Giang, Khu Phố 1, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàn Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.743 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kentek Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kentek Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KENTEK VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KENTEK VIET NAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0313877222 |
| Địa chỉ |
07 Đường Cô Giang, Khu Phố 1, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàn Nguyên |
| Ngày hoạt động | 23/06/2016 |
| Quản lý bởi | Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị máy công nghiệp; bán buôn thiết bị khí nén, thủy lực |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: gia công cơ khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: bán buôn hàng nông sản ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (trừ dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); bán buôn máy móc, thiết bị máy công nghiệp; bán buôn thiết bị khí nén, thủy lực |