0314135618-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Nhất Phẩm Hoàng Gia
Chi Nhánh Công Ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Nhất Phẩm Hoàng Gia là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314135618-001. Trụ sở đăng ký tại A2/38 Lộ 10, Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hồng Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 6. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 279 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 25 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Nhất Phẩm Hoàng Gia ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Nhất Phẩm Hoàng Gia | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314135618-001 |
| Địa chỉ | A2/38 Tỉnh Lộ 10, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam A2/38 Lộ 10, Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Hồng Khánh
Ngoài ra Lê Hồng Khánh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 22/05/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 6 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP Hồ Chí Minh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (trừ sản xuất nước giải khát tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chức năng, yến sào (trừ sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: Sản xuất rượu nếp gạo, rượu vang nho, rượu táo, rượu lê, rượu mật ong, rượu hoa quả dưới 40 độ |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước yến linh chi, nước uống đóng chai, nước tinh khiết |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, chè, đường, trứng và sản phẩm từ trứng, dầu, mỡ động thực vật (không hoạt động tại trụ sở), cà phê, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, hạt tiêu, gia vị khác; chức năng, thực phẩm bổ sung. Bán buôn mật ong. (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP Hồ Chí Minh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán rượu, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc (trừ hoạt động khám chữa bệnh) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: giúp việc gia đình |