0314195938 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu An Phúc
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu An Phúc (tên quốc tế: AN PHUC INVESTMENT TRADING EXPORT IMPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AN PHUC INVESTMENT TRADING EXPORT IMPORT JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314195938. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Cộng Hòa 3, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Hùng Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/01/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu An Phúc trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu An Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN PHUC INVESTMENT TRADING EXPORT IMPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AN PHUC INVESTMENT TRADING EXPORT IMPORT JSC |
| Mã số thuế | 0314195938 |
| Địa chỉ | Số 1 Cộng Hòa 3, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 1 Cộng Hòa 3, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Hùng Sơn
Ngoài ra Đỗ Hùng Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0966 193 916 |
| Ngày hoạt động | 11/01/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0123 | Trồng cây điều (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0126 | Trồng cây cà phê (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0127 | Trồng cây chè (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng , hàng trang trí nội thất (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình cửa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết : Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, véc ni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng công trình Quản lý dự án đầu tư xây dựng Lập dự toán- tổng dự toán công trình Tư vấn đấu thầu Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng ) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |