0314205921 - Công Ty TNHH Dani Foods Vietnam
Công Ty TNHH Dani Foods Vietnam (tên quốc tế: DANI FOODS VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DANI FOODS VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314205921. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3, Số 178/31 Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dani Amar. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/01/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.461 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dani Foods Vietnam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Dani Foods Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DANI FOODS VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DANI FOODS VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0314205921 |
| Địa chỉ |
Tầng 3, Số 178/31 Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dani Amar |
| Ngày hoạt động | 17/01/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
chi tiết: Bán buôn gia vị (trừ bán buôn đường) (CPC 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả - chi tiết: dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884, 885) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất gia vị (Không hoạt động tại trụ sở). Rang, xay, tách vỏ hạt điều và hạt cà phê (Không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất các sản phẩm từ hạt điều và hạt cà phê (Không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất, chế biến các sản phẩm từ hoa hồi, quế, gừng, nghệ, tiêu, hạt điều, ớt, thảo quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn gia vị (trừ bán buôn đường) (CPC 622) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 631) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (CPC 631) |