0314220101 - Công Ty TNHH Xã Hội Hành Trình Kết Nối Yêu Thương Alaska
Công Ty TNHH Xã Hội Hành Trình Kết Nối Yêu Thương Alaska là doanh nghiệp có mã số thuế 0314220101. Trụ sở đăng ký tại 02 Hoa Phượng, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Trọng Vỹ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Phú Nhuận. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/02/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 97 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Karaoke Icool 10 - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xã Hội Hành Trình Kết Nối Yêu Thương Alaska trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xã Hội Hành Trình Kết Nối Yêu Thương Alaska | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314220101 |
| Địa chỉ | 02 Hoa Phượng, Phường 02, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 02 Hoa Phượng, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Trọng Vỹ |
| Ngày hoạt động | 07/02/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Phú Nhuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất hóa mỹ phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn đồng hồ các loại, trang sức |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp; bán buôn máy móc xây dựng, thiết bị đo đạc bán đồ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng, theo tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa, thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống chi tiết: quán cà phê (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke). |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác chi tiết: dịch vụ cầm đồ |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: tư vấn, quản lý bất động sản (trừ môi giới, định giá, sàn giao dịch bất động sản, tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: tư vấn đấu thầu, tư vấn xây dựng (trừ tư vấn mang tính pháp lý). Thẩm tra dự toán. Quản lý dự án |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê xe du lịch |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê thiết bị âm thanh, ánh sáng; thiết bị sản xuất điện ảnh. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, thiết bị đo đạc bản đồ. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo nghề. |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: đào tạo người mẫu, ca sĩ, diễn viên múa, hài kịch (trừ kinh doanh vũ trường) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |